Từ vựng
西日 (にしび, nishibi) nghĩa là gì?
西日 (にしび, nishibi) trong tiếng Nhật nghĩa là nắng chiều, ánh mặt trời phía tây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にしび |
|---|
| Romaji | nishibi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnishibi
nắng chiều, ánh mặt trời phía tây
Câu ví dụ
部屋に西日が差し込んで暑い。
Nắng chiều chiếu vào phòng nóng quá.
西日を避けてカーテンを閉めた。
Tôi đã kéo rèm để tránh nắng chiều.