Từ vựng
投げ出す (なげだす, nagedasu) nghĩa là gì?
投げ出す (なげだす, nagedasu) trong tiếng Nhật nghĩa là ném ra; bỏ cuộc, từ bỏ.
| Cách đọc | なげだす |
|---|---|
| Romaji | nagedasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
投げ出すなげだす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnagedasu
ném ra; bỏ cuộc, từ bỏ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ quăng ra, ném ra; duỗi thẳng (chân)to throw down; to throw out; to stretch out (one's legs)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ dở, buông xuôi, từ bỏ (chức vụ)to abandon; to resign
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hiến dâng, cho đi không tiếc (cả tính mạng)to give freely; to give generously; to sacrifice (e.g. one's life)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ bắt đầu némto start to throw
Câu ví dụ
彼は荷物を床に投げ出した。
Anh ấy đã ném đồ đạc xuống sàn nhà.
疲れて途中で仕事を投げ出したくなった。
Mệt quá nên muốn bỏ cuộc công việc giữa chừng.