Từ vựng
戦術 (せんじゅつ, senjutsu) nghĩa là gì?
戦術 (せんじゅつ, senjutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんじゅつ |
|---|
| Romaji | senjutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenjutsu
chiến thuật
- 1danh từ · tính từ の tactics
Câu ví dụ
監督は試合ごとに戦術を変えた。
Huấn luyện viên thay đổi chiến thuật theo từng trận đấu.
相手の戦術を読んで対策を練った。
Chúng tôi đã đọc chiến thuật của đối phương và lên kế hoạch đối phó.