Từ vựng
天災 (てんさい, tensai) nghĩa là gì?
天災 (てんさい, tensai) trong tiếng Nhật nghĩa là thiên tai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんさい |
|---|
| Romaji | tensai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtensai
thiên tai
- 1danh từ natural disaster; natural calamity; act of God
Câu ví dụ
天災に備えて準備が必要だ。
Cần chuẩn bị sẵn để phòng thiên tai.
地震のような天災は防げない。
Thiên tai như động đất thì không thể ngăn được.