Từ vựng
取り組む (とりくむ, torikumu) nghĩa là gì?
取り組む (とりくむ, torikumu) trong tiếng Nhật nghĩa là dốc sức giải quyết; đối đầu, thi đấu.
| Cách đọc | とりくむ |
|---|---|
| Romaji | torikumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
取り組むとりくむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtorikumu
dốc sức giải quyết; đối đầu, thi đấu
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ vật lộn, giao đấu, đọ sức với đối thủto grapple with; to wrestle with; to engage in a bout
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bắt tay giải quyết, dồn sức vào (vấn đề)to tackle (e.g. a problem); to come to grips with; to work hard on
Câu ví dụ
力士たちが土俵で取り組んだ。
Các đô vật sumo đã thi đấu trên sàn đấu.
彼は研究に真剣に取り組んでいる。
Anh ấy đang dốc sức nghiêm túc vào nghiên cứu.