Từ vựng
鉛 (なまり, namari) nghĩa là gì?
鉛 (なまり, namari) trong tiếng Nhật nghĩa là chì (kim loại).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なまり |
|---|
| Romaji | namari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnamari
chì (kim loại)
- 1danh từ lead (Pb)
Câu ví dụ
鉛は人体に有害な金属だ。
Chì là kim loại có hại cho cơ thể con người.
昔の水道管には鉛が使われていた。
Ngày xưa ống nước từng được làm bằng chì.