Từ vựng
配慮 (はいりょ, hairyo) nghĩa là gì?
配慮 (はいりょ, hairyo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cân nhắc, quan tâm, chu đáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいりょ |
|---|
| Romaji | hairyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghairyo
sự cân nhắc, quan tâm, chu đáo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ consideration; concern; attention
Câu ví dụ
彼は周囲に配慮できる人だ。
Anh ấy là người biết quan tâm đến xung quanh.
高齢者への配慮が足りない。
Sự quan tâm dành cho người cao tuổi vẫn chưa đủ.