Từ vựng
手を焼く (てをやく, te o yaku) nghĩa là gì?
手を焼く (てをやく, te o yaku) trong tiếng Nhật nghĩa là vất vả xoay xở, bó tay vì khó trị (nghĩa đen: làm bỏng tay).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てをやく |
|---|
| Romaji | te o yaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTte o yaku
vất vả xoay xở, bó tay vì khó trị (nghĩa đen: làm bỏng tay)
Câu ví dụ
わがままな客の対応に担当者も手を焼く。
Người phụ trách cũng vất vả bó tay trong việc ứng phó với vị khách đòi hỏi vô lý.
何度注意しても直らない部下の態度に、課長もすっかり手を焼いている。
Trưởng phòng cũng hoàn toàn bó tay trước thái độ nhắc nhở bao nhiêu lần vẫn không sửa của cấp dưới.