Từ vựng
共働き (ともばたらき, tomobataraki) nghĩa là gì?
共働き (ともばたらき, tomobataraki) trong tiếng Nhật nghĩa là vợ chồng cùng đi làm, gia đình hai thu nhập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ともばたらき |
|---|
| Romaji | tomobataraki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomobataraki
vợ chồng cùng đi làm, gia đình hai thu nhập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (husband and wife) both working; dual income
Câu ví dụ
私たち夫婦は共働きだ。
Vợ chồng chúng tôi đều đi làm cả hai.
共働き家庭が増えている。
Các gia đình có cả vợ và chồng đi làm đang gia tăng.