Từ vựng
尊い (とうとい, toutoi) nghĩa là gì?
尊い (とうとい, toutoi) trong tiếng Nhật nghĩa là cao quý, đáng kính; thiêng liêng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうとい |
|---|
| Romaji | toutoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoutoi
cao quý, đáng kính; thiêng liêng
- 1tính từ -i quý giá, vô giá, đáng quýprecious; valuable; priceless
- 2tính từ -i cao quý, tôn quý, thiêng liêngnoble; exalted; sacred
Câu ví dụ
命はとても尊いものだ。
Sinh mạng là thứ vô cùng thiêng liêng.
彼の尊い犠牲は忘れられない。
Sự hy sinh cao quý của anh ấy không thể nào quên.