Từ vựng
先天的 (せんてんてき, sententeki) nghĩa là gì?
先天的 (せんてんてき, sententeki) trong tiếng Nhật nghĩa là bẩm sinh, tiên thiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんてんてき |
|---|
| Romaji | sententeki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsententeki
bẩm sinh, tiên thiên
- 1tính từ -na bẩm sinh, có sẵn từ khi sinh ra, di truyềninborn; innate; inherent
- 2tính từ -na (triết học) tiên nghiệma priori
Câu ví dụ
その病気は先天的なものだ。
Căn bệnh đó là bẩm sinh.
彼は先天的な才能に恵まれている。
Anh ấy được ban cho tài năng bẩm sinh.