Từ vựng
腸 (ちょう, chou) nghĩa là gì?
腸 (ちょう, chou) trong tiếng Nhật nghĩa là ruột.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょう |
|---|
| Romaji | chou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchou
ruột
- 1danh từ intestine; bowel
Câu ví dụ
大腸と小腸は働きが異なる。
Đại tràng và ruột non có chức năng khác nhau.
腸の調子が悪くて病院へ行った。
Vì bụng dạ không tốt nên tôi đã đến bệnh viện.