Từ vựng
善良 (ぜんりょう, zenryou) nghĩa là gì?
善良 (ぜんりょう, zenryou) trong tiếng Nhật nghĩa là lương thiện, tốt bụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんりょう |
|---|
| Romaji | zenryou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzenryou
lương thiện, tốt bụng
- 1tính từ -na · danh từ good (person, nature, etc.); good-natured; virtuous
Câu ví dụ
善良な心を持つ人に育ってほしい。
Mong con lớn lên thành người có tấm lòng lương thiện.
彼は善良な市民として知られている。
Anh ấy được biết đến là công dân lương thiện.