Từ vựng
染める (そめる, someru) nghĩa là gì?
染める (そめる, someru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhuộm màu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そめる |
|---|
| Romaji | someru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsomeru
nhuộm màu
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to dye; to colour; to color
Câu ví dụ
彼女は髪を茶色に染めた。
Cô ấy đã nhuộm tóc màu nâu.
秋になると山全体が紅葉に染められる。
Khi thu đến, cả ngọn núi được nhuộm màu lá đỏ.