Từ vựng
寝かせる (ねかせる, nekaseru) nghĩa là gì?
寝かせる (ねかせる, nekaseru) trong tiếng Nhật nghĩa là cho ngủ, đặt nằm; ủ, để lâu cho chín.
| Cách đọc | ねかせる |
|---|---|
| Romaji | nekaseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
寝かせるねかせる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnekaseru
cho ngủ, đặt nằm; ủ, để lâu cho chín
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cho đi ngủ, dỗ ngủ, đặt nằm cho ngủto put to bed; to let sleep
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đặt nằm xuống, đặt nằm nghiêng (đồ vật)to lay (something) down; to put on its side
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ để không, để nằm im (tiền vốn, hàng tồn), không đưa vào dùngto let (money, goods, etc.) lie idle; to set aside unused; to let (stock) lie unsold
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ ủ cho lên men, để cho ngấu; ủ bột cho nở; hạ thổ rượu vangto (let) ferment; to (let) age; to let (dough) rise
Câu ví dụ
赤ちゃんをベッドに寝かせる。
Đặt em bé nằm ngủ trên giường.
このワインは十年寝かせてある。
Rượu vang này đã được ủ mười năm.