Từ vựng
吊り革 (つりかわ, tsurikawa) nghĩa là gì?
吊り革 (つりかわ, tsurikawa) trong tiếng Nhật nghĩa là quai treo để vịn trên tàu xe.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つりかわ |
|---|
| Romaji | tsurikawa |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtsurikawa
quai treo để vịn trên tàu xe
Câu ví dụ
背が低くて吊り革に届かない。
Tôi thấp quá nên không với tới quai treo.
満員電車で吊り革につかまった。
Tôi đã bám vào quai treo trên tàu điện đông đúc.