Từ vựng
同感 (どうかん, doukan) nghĩa là gì?
同感 (どうかん, doukan) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng cảm, cùng quan điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうかん |
|---|
| Romaji | doukan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoukan
đồng cảm, cùng quan điểm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ same feeling; same sentiment; same opinion
Câu ví dụ
彼の批判には同感できない。
Tôi không thể đồng cảm với lời phê bình của anh ấy.
あなたの意見に全く同感です。
Tôi hoàn toàn đồng quan điểm với ý kiến của bạn.