Từ vựng
独占 (どくせん, dokusen) nghĩa là gì?
独占 (どくせん, dokusen) trong tiếng Nhật nghĩa là độc chiếm, độc quyền.
| Cách đọc | どくせん |
|---|---|
| Romaji | dokusen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
独占どくせん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdokusen
độc chiếm, độc quyền
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự độc quyền, chiếm lĩnh, độc chiếmmonopoly; monopolization; exclusivity
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc ôm khư khư, giữ riêng cho mìnhhogging; keeping to oneself
Câu ví dụ
情報を独占するのは良くない。
Việc độc chiếm thông tin là không tốt.
その企業は市場を独占している。
Doanh nghiệp đó đang độc chiếm thị trường.