Từ vựng
送金 (そうきん, soukin) nghĩa là gì?
送金 (そうきん, soukin) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうきん |
|---|
| Romaji | soukin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoukin
chuyển tiền
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ remittance; sending money; transferring money
Câu ví dụ
銀行から海外へ送金した。
Tôi đã chuyển tiền ra nước ngoài từ ngân hàng.
このアプリで簡単に送金できる。
Ứng dụng này giúp chuyển tiền dễ dàng.