Từ vựng
投入 (とうにゅう, tounyuu) nghĩa là gì?
投入 (とうにゅう, tounyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa vào, bỏ vào; đầu tư, huy động.
| Cách đọc | とうにゅう |
|---|---|
| Romaji | tounyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
投入とうにゅう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtounyuu
đưa vào, bỏ vào; đầu tư, huy động
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bỏ vào, cho vào, thả vào (lá phiếu)throwing in; inserting; depositing (e.g. a ballot)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đầu tư, rót vốn, huy động (nhân lực, nguồn lực)investment; commitment (of funds, personnel, etc.); injection
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tung ra thị trường (sản phẩm mới)launching (a product into the market); introduction
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) sự gửi tác vụ vào máy, phát lệnhsubmitting (a job to a computer); issuing (a command)
Câu ví dụ
洗濯機に洗剤を投入する。
Cho bột giặt vào máy giặt.
新製品の開発に多額の資金を投入した。
Đã đầu tư số vốn lớn vào phát triển sản phẩm mới.