Từ vựng
パジャマ (pajama) nghĩa là gì?
パジャマ trong tiếng Nhật nghĩa là đồ ngủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パジャマ |
|---|
| Romaji | pajama |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpajama
đồ ngủ
- 1danh từ · tính từ の pajamas; pyjamas
Câu ví dụ
子供にパジャマを着せた。
Tôi đã mặc đồ ngủ cho con.
パジャマのまま朝食を食べた。
Tôi đã ăn sáng khi vẫn còn mặc đồ ngủ.