Từ vựng
相応 (そうおう, souou) nghĩa là gì?
相応 (そうおう, souou) trong tiếng Nhật nghĩa là tương xứng, phù hợp.
| Cách đọc | そうおう |
|---|---|
| Romaji | souou |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
相応そうおう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsouou
tương xứng, phù hợp
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ phù hợp, tương xứng, xứng vớisuitable; appropriate; befitting
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (Phật giáo) tương ưng, sự đi kèm nhau (samprayukta)conjoining; association; samprayukta
Câu ví dụ
彼は年齢相応に振る舞っている。
Anh ấy cư xử phù hợp với độ tuổi của mình.
この仕事には相応の経験が必要です。
Công việc này cần kinh nghiệm tương xứng.