Từ vựng
燃焼 (ねんしょう, nenshou) nghĩa là gì?
燃焼 (ねんしょう, nenshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cháy, đốt cháy; dốc hết sức.
| Cách đọc | ねんしょう |
|---|---|
| Romaji | nenshou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
燃焼ねんしょう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnenshou
sự cháy, đốt cháy; dốc hết sức
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cháy, sự đốt cháyburning; combustion
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự dốc hết sức, cháy hết mìnhexerting all strength; making an effort
Câu ví dụ
不完全燃焼で一酸化炭素が発生する。
Cháy không hoàn toàn sẽ sinh ra khí CO.
彼は最後の試合に全てを燃焼させた。
Anh ấy đã dốc hết tất cả vào trận đấu cuối cùng.