Từ vựng
聴覚 (ちょうかく, choukaku) nghĩa là gì?
聴覚 (ちょうかく, choukaku) trong tiếng Nhật nghĩa là thính giác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうかく |
|---|
| Romaji | choukaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchoukaku
thính giác
- 1danh từ (sense of) hearing; auditory perception
Câu ví dụ
年を取ると聴覚が衰えやすい。
Khi có tuổi thì thính giác dễ bị suy giảm.
犬は人間より聴覚が優れている。
Chó có thính giác tốt hơn con người.