Từ vựng
設置 (せっち, setchi) nghĩa là gì?
設置 (せっち, setchi) trong tiếng Nhật nghĩa là thiết lập, lắp đặt.
| Cách đọc | せっち |
|---|---|
| Romaji | setchi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
設置せっち
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsetchi
thiết lập, lắp đặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thành lập, lập ra (cơ quan, tổ chức)establishment; institution
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc lắp đặt (máy móc, thiết bị)installation (of a machine or equipment)
Câu ví dụ
駅に防犯カメラが設置された。
Camera an ninh đã được lắp đặt ở nhà ga.
公園にベンチを設置する計画がある。
Có kế hoạch lắp đặt ghế ở công viên.