Từ vựng
軒並 (のきなみ, nokinami) nghĩa là gì?
軒並 (のきなみ, nokinami) trong tiếng Nhật nghĩa là dãy nhà; đồng loạt, trên diện rộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のきなみ |
|---|
| Romaji | nokinami |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnokinami
dãy nhà; đồng loạt, trên diện rộng
Câu ví dụ
株価が軒並下落した。
Giá cổ phiếu đồng loạt giảm.
商店が軒並並んでいる。
Các cửa hàng nối liền thành dãy.