Từ vựng
唾 (つば, tsuba) nghĩa là gì?
唾 (つば, tsuba) trong tiếng Nhật nghĩa là nước bọt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つば |
|---|
| Romaji | tsuba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuba
nước bọt
- 1danh từ saliva; spit; spittle
Câu ví dụ
緊張して唾を飲み込んだ。
Tôi căng thẳng nuốt nước bọt.
唾を吐くのはマナー違反だ。
Nhổ nước bọt là vi phạm phép lịch sự.