Từ vựng
聳える (そびえる, sobieru) nghĩa là gì?
聳える (そびえる, sobieru) trong tiếng Nhật nghĩa là sừng sững, vươn cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そびえる |
|---|
| Romaji | sobieru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsobieru
sừng sững, vươn cao
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to rise (of a building, mountain, etc.); to tower; to soar
Câu ví dụ
山の上に古い城が聳えている。
Một tòa lâu đài cổ sừng sững trên đỉnh núi.
高層ビルが街の中心に聳え立つ。
Tòa nhà cao tầng vươn cao sừng sững giữa trung tâm thành phố.