Từ vựng
蓄積 (ちくせき, chikuseki) nghĩa là gì?
蓄積 (ちくせき, chikuseki) trong tiếng Nhật nghĩa là tích lũy, lưu trữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちくせき |
|---|
| Romaji | chikuseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikuseki
tích lũy, lưu trữ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ accumulation; accumulate; store
Câu ví dụ
疲労が蓄積して体調を崩した。
Mệt mỏi tích tụ khiến sức khỏe suy sụp.
長年の経験が知識として蓄積された。
Kinh nghiệm nhiều năm đã tích lũy thành tri thức.