Từ vựng
大家 (たいか, taika) nghĩa là gì?
大家 (たいか, taika) trong tiếng Nhật nghĩa là bậc thầy, chuyên gia; gia đình danh giá.
| Cách đọc | たいか |
|---|---|
| Romaji | taika |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
大家たいか
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaika
bậc thầy, chuyên gia; gia đình danh giá
- 1danh từ bậc thầy, cây đa cây đề, người có uy tín lớn trong ngànhmaster; expert; authority
- 2danh từ dinh thự, ngôi nhà lớnmansion; large house
- 3danh từ nhà giàu, gia đình danh giárich family; distinguished family
Câu ví dụ
彼は文学界の大家だ。
Ông ấy là bậc thầy trong giới văn học.
彼女は大家の出身らしい。
Nghe nói cô ấy xuất thân từ gia đình danh giá.