Từ vựng
賑わう (にぎわう, nigiwau) nghĩa là gì?
賑わう (にぎわう, nigiwau) trong tiếng Nhật nghĩa là nhộn nhịp, đông vui; làm ăn phát đạt.
| Cách đọc | にぎわう |
|---|---|
| Romaji | nigiwau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
賑わうにぎわう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnigiwau
nhộn nhịp, đông vui; làm ăn phát đạt
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đông nghịt người, tấp nập, nhộn nhịpto be crowded with people; to be bustling with
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ làm ăn phát đạt, thịnh vượngto prosper; to flourish; to do thriving business
Câu ví dụ
週末の商店街はいつも賑わう。
Phố mua sắm cuối tuần lúc nào cũng nhộn nhịp.
祭りの日、会場は大いに賑わった。
Vào ngày lễ hội, khu vực tổ chức rất đông vui.