Từ vựng
ノイローゼ (noirooze) nghĩa là gì?
ノイローゼ trong tiếng Nhật nghĩa là chứng loạn thần kinh, suy nhược thần kinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ノイローゼ |
|---|
| Romaji | noirooze |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoirooze
chứng loạn thần kinh, suy nhược thần kinh
- 1danh từ neurosis; nervous breakdown; mental problem
Câu ví dụ
仕事のストレスでノイローゼになった。
Tôi bị suy nhược thần kinh vì áp lực công việc.
彼女はノイローゼで会社を休んでいる。
Cô ấy đang nghỉ làm vì chứng suy nhược thần kinh.