Từ vựng
具わる (そなわる, sonawaru) nghĩa là gì?
具わる (そなわる, sonawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là có đủ, được phú cho.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そなわる |
|---|
| Romaji | sonawaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsonawaru
có đủ, được phú cho
Câu ví dụ
彼には才能が具わっている。
Anh ấy được phú cho tài năng.
この製品には安全機能が具わる。
Sản phẩm này có đủ tính năng an toàn.