Từ vựng
研ぐ (とぐ, togu) nghĩa là gì?
研ぐ (とぐ, togu) trong tiếng Nhật nghĩa là mài sắc, đánh bóng; vo gạo.
| Cách đọc | とぐ |
|---|---|
| Romaji | togu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
研ぐとぐ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtogu
mài sắc, đánh bóng; vo gạo
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ mài (dao), mài sắc, mài giũato sharpen; to hone; to whet
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ vo (gạo)to wash (rice)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đánh bóng, chà bóng, kỳ cọ cho sángto scour; to polish; to burnish
Câu ví dụ
母は毎晩米を研いでおく。
Mỗi tối mẹ tôi đều vo gạo sẵn.
包丁を研いでから野菜を切った。
Tôi mài dao xong rồi mới thái rau.