Từ vựng
センス (sensu) nghĩa là gì?
センス trong tiếng Nhật nghĩa là khiếu thẩm mỹ, cảm quan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | センス |
|---|
| Romaji | sensu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsensu
khiếu thẩm mỹ, cảm quan
- 1danh từ taste (in fashion, music, etc.); sense (e.g. of humour); flair
Câu ví dụ
彼女は服のセンスがいいと評判だ。
Cô ấy được đánh giá là có khiếu ăn mặc tốt.
彼のジョークはセンスに欠けると言わざるを得ない。
Không thể không nói rằng câu đùa của anh ấy thiếu tinh tế.