Từ vựng
恥 (はじ, haji) nghĩa là gì?
恥 (はじ, haji) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xấu hổ, nhục nhã.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はじ |
|---|
| Romaji | haji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaji
sự xấu hổ, nhục nhã
- 1danh từ shame; embarrassment; disgrace
Câu ví dụ
人前で転んで恥をかいた。
Tôi đã bị xấu hổ vì ngã trước mặt mọi người.
嘘がばれて一族の恥となった。
Lời nói dối bị lộ đã trở thành nỗi nhục của cả dòng họ.