Từ vựng
沈殿 (ちんでん, chinden) nghĩa là gì?
沈殿 (ちんでん, chinden) trong tiếng Nhật nghĩa là lắng đọng, kết tủa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちんでん |
|---|
| Romaji | chinden |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTchinden
lắng đọng, kết tủa
Câu ví dụ
コップの底に白い沈殿が見られた。
Có thể thấy chất kết tủa trắng dưới đáy cốc.
液体をしばらく置くと不純物が沈殿する。
Để dung dịch một lúc thì tạp chất sẽ lắng đọng.