Từ vựng
足し算 (たしざん, tashizan) nghĩa là gì?
足し算 (たしざん, tashizan) trong tiếng Nhật nghĩa là phép cộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たしざん |
|---|
| Romaji | tashizan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtashizan
phép cộng
- 1danh từ addition
Câu ví dụ
子供に足し算を教える。
Dạy phép cộng cho trẻ con.
足し算の問題を解いた。
Tôi đã giải bài toán phép cộng.