Từ vựng
長官 (ちょうかん, choukan) nghĩa là gì?
長官 (ちょうかん, choukan) trong tiếng Nhật nghĩa là trưởng cơ quan, tổng giám đốc chính phủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうかん |
|---|
| Romaji | choukan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchoukan
trưởng cơ quan, tổng giám đốc chính phủ
- 1danh từ secretary (government); director; chief
Câu ví dụ
彼は防衛庁の長官に任命された。
Ông ấy được bổ nhiệm làm trưởng cơ quan phòng vệ.
長官が記者会見で方針を説明した。
Vị trưởng cơ quan đã giải thích phương châm trong buổi họp báo.