Từ vựng
対決 (たいけつ, taiketsu) nghĩa là gì?
対決 (たいけつ, taiketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đối đầu, quyết đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいけつ |
|---|
| Romaji | taiketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiketsu
đối đầu, quyết đấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đối đầu, cuộc phân thắng bại; đối đầu, quyết đấuconfrontation; showdown
Câu ví dụ
明日、両チームが決勝で対決する。
Ngày mai hai đội sẽ đối đầu ở trận chung kết.
彼とはいつか対決しなければならない。
Rồi sẽ có ngày tôi phải đối đầu với anh ta.