Từ vựng
達者 (たっしゃ, tassha) nghĩa là gì?
達者 (たっしゃ, tassha) trong tiếng Nhật nghĩa là khỏe mạnh; thành thạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たっしゃ |
|---|
| Romaji | tassha |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtassha
khỏe mạnh; thành thạo
- 1tính từ -na khoẻ mạnh, cứng cáp, dẻo daiin good health; healthy; well
- 2tính từ -na thành thạo, giỏi giang, cừ (tay nghề, ăn nói)skilled; proficient; adept
- 3danh từ bậc thầy, người thành thạo trong nghềmaster; expert
Câu ví dụ
彼は英語が達者だ。
Anh ấy thành thạo tiếng Anh.
祖母は八十歳でもまだ達者だ。
Bà tôi tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn khỏe mạnh.