Từ vựng
取り次ぐ (とりつぐ, toritsugu) nghĩa là gì?
取り次ぐ (とりつぐ, toritsugu) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển lời, nối máy; làm trung gian.
| Cách đọc | とりつぐ |
|---|---|
| Romaji | toritsugu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
取り次ぐとりつぐ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoritsugu
chuyển lời, nối máy; làm trung gian
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chuyển lời, truyền đạt lại (tin nhắn, ý kiến)to pass on (a message, thoughts, etc.); to convey; to transmit
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ báo có khách, ra mở cửa hay nghe điện thoại thay cho ai, dẫn khách vàoto inform (of a visitor, phone call, etc.); to announce (a visitor); to answer (the door or phone on someone's behalf)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm đại lý trung gian (giữa nhà sản xuất, nhà buôn sỉ và người bán lẻ)to act as an agent (between a manufacturer, wholesaler, etc. and retailers); to act as an intermediary; to handle (goods; for a company)
Câu ví dụ
受付が電話を取り次いだ。
Lễ tân đã chuyển máy điện thoại.
秘書が来客を社長に取り次いだ。
Thư ký đã giới thiệu khách đến với giám đốc.