Từ vựng
統合 (とうごう, tougou) nghĩa là gì?
統合 (とうごう, tougou) trong tiếng Nhật nghĩa là tích hợp, hợp nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうごう |
|---|
| Romaji | tougou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtougou
tích hợp, hợp nhất
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ integration; unification; unity
Câu ví dụ
二つの部署を統合する。
Hợp nhất hai bộ phận lại với nhau.
システムを統合して効率化した。
Đã tích hợp hệ thống để nâng cao hiệu quả.