Từ vựng
弛む (たるむ, tarumu) nghĩa là gì?
弛む (たるむ, tarumu) trong tiếng Nhật nghĩa là chùng, lỏng; lơ là.
| Cách đọc | たるむ |
|---|---|
| Romaji | tarumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
弛むたるむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtarumu
chùng, lỏng; lơ là
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chùng xuống, lỏng ra, chảy xệ (da), võng xuống (trần nhà)to slacken; to loosen; to relax
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lơi là, chểnh mảng, không dốc lòng (công việc, sự tập trung)to slack off (e.g. one's work, attention); to not put one's heart in
Câu ví dụ
休み明けで気が弛んでいる。
Vừa hết kỳ nghỉ nên tinh thần tôi đang lơ là.
ロープが弛んで危険な状態だった。
Sợi dây đã chùng xuống, ở trạng thái nguy hiểm.