Từ vựng
排水 (はいすい, haisui) nghĩa là gì?
排水 (はいすい, haisui) trong tiếng Nhật nghĩa là thoát nước, nước thải.
| Cách đọc | はいすい |
|---|---|
| Romaji | haisui |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
排水はいすい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaisui
thoát nước, nước thải
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thoát nước, tiêu nước, bơm nước ra; hệ thống thoát nướcdrainage; draining; pumping out (water)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ lượng nước bị chiếm chỗ, lượng choán nước (của tàu)displacement
Câu ví dụ
排水が詰まって水があふれた。
Đường thoát nước bị tắc khiến nước tràn ra.
工場の排水は厳しく規制されている。
Nước thải nhà máy bị quy định kiểm soát nghiêm ngặt.