Từ vựng
妥結 (だけつ, daketsu) nghĩa là gì?
妥結 (だけつ, daketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đi đến thỏa thuận, dàn xếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だけつ |
|---|
| Romaji | daketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaketsu
đi đến thỏa thuận, dàn xếp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ settlement; an agreement
Câu ví dụ
交渉がようやく妥結した。
Cuộc đàm phán cuối cùng đã đi đến thỏa thuận.
労使間の交渉が妥結した。
Đàm phán giữa người lao động và chủ đã đạt thỏa thuận.