Từ vựng
内蔵 (ないぞう, naizou) nghĩa là gì?
内蔵 (ないぞう, naizou) trong tiếng Nhật nghĩa là tích hợp sẵn, lắp bên trong.
| Cách đọc | ないぞう |
|---|---|
| Romaji | naizou |
| Từ loại | tính từ の, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
内蔵ないぞう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaizou
tích hợp sẵn, lắp bên trong
- 1tính từ の · động từ (+する) · tha động từ internal (e.g. mechanism, feature); built-in; equipped (with)
Câu ví dụ
バッテリーが内蔵されている。
Pin đã được lắp sẵn bên trong.
このカメラは内蔵マイクがある。
Chiếc máy ảnh này có micro tích hợp sẵn.