Từ vựng
断える (たえる, taeru) nghĩa là gì?
断える (たえる, taeru) trong tiếng Nhật nghĩa là chấm dứt, bị cắt đứt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たえる |
|---|
| Romaji | taeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtaeru
chấm dứt, bị cắt đứt
Câu ví dụ
長年の交流がついに断えた。
Mối giao lưu nhiều năm cuối cùng cũng chấm dứt.
大雪で交通が断えてしまった。
Giao thông đã bị cắt đứt vì trận tuyết lớn.