Từ vựng
タイム (taimu) nghĩa là gì?
タイム trong tiếng Nhật nghĩa là thời gian; tạm dừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タイム |
|---|
| Romaji | taimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaimu
thời gian; tạm dừng
- 1danh từ thời gian (để làm gì)time (for, to do)
- 2danh từ thành tích thời gian (chạy, bơi, mỗi vòng đua)time (to finish a race, lap, etc.)
- 3danh từ (thể thao) thời gian hội ý, tạm dừng trận đấutime-out
Câu ví dụ
監督は試合中にタイムを取った。
Huấn luyện viên đã xin tạm dừng giữa trận đấu.
選手は自己ベストのタイムを更新した。
Vận động viên đã phá kỷ lục thời gian cá nhân.