Từ vựng
デモンストレーション (demonsutoreeshon) nghĩa là gì?
デモンストレーション trong tiếng Nhật nghĩa là biểu diễn minh họa; cuộc biểu tình.
| Cách đọc | デモンストレーション |
|---|---|
| Romaji | demonsutoreeshon |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
デモンストレーションデモンストレーション
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdemonsutoreeshon
biểu diễn minh họa; cuộc biểu tình
- 1danh từ cuộc biểu tình, cuộc phản đốidemonstration; protest
- 2danh từ buổi trình diễn thử, phần demo, buổi giới thiệu(giving a) demo; demonstration; presentation
- 3danh từ trận đấu biểu diễnexhibition game; exhibition match
Câu ví dụ
学生たちがデモンストレーションを行った。
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình.
新製品のデモンストレーションが行われた。
Buổi biểu diễn minh họa sản phẩm mới đã diễn ra.